niên giám

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niên giám (Danh từ)

Sách chứa ghi chép về các thông tin và sự kiện quan trọng theo từng năm trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Niên giám thống kê."
  • 2."Niên giám điện thoại."
  • 3."Niên giám hành chính của thành phố năm 2022."

Lưu ý khi sử dụng "niên giám"

Lưu ý về danh từ

"niên giám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niên giám"

niên giám là danh từ trong tiếng Việt. Sách chứa ghi chép về các thông tin và sự kiện quan trọng theo từng năm trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Niên giám thống kê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này