niên hạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niên hạn (Danh từ)

Thời gian sử dụng tối đa hoặc tuổi thọ của một công trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà đã hết niên hạn sử dụng."
  • 2."Cần kiểm tra niên hạn của cầu để đảm bảo an toàn."
  • 3."Sản phẩm này có niên hạn 5 năm kể từ ngày sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "niên hạn"

Lưu ý về danh từ

"niên hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niên hạn"

niên hạn là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian sử dụng tối đa hoặc tuổi thọ của một công trình. Ví dụ: "Ngôi nhà đã hết niên hạn sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này