niêm yết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: niêm yết (Động từ)

Dán hoặc công bố thông tin trên giấy ở nơi công cộng để mọi người được biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Niêm yết danh sách cử tri."
  • 2."Niêm yết tên những người thi đỗ."
  • 3."Chúng tôi sẽ niêm yết thông báo tuyển dụng ở văn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "niêm yết"

Lưu ý về động từ

"niêm yết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "niêm yết"

niêm yết là động từ trong tiếng Việt. Dán hoặc công bố thông tin trên giấy ở nơi công cộng để mọi người được biết. Ví dụ: "Niêm yết danh sách cử tri."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này