niêm mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niêm mạc (Danh từ)

Niêm mạc là lớp mô mỏng lót bên trong các cơ quan trong cơ thể, như dạ dày, ruột và mũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi bị cảm lạnh, niêm mạc mũi của tôi sưng lên rất khó chịu."
  • 2."Bác sĩ nói rằng niêm mạc dạ dày của tôi có dấu hiệu viêm."
  • 3."Chúng ta cần chăm sóc niêm mạc miệng để tránh vi khuẩn xâm nhập."

Lưu ý khi sử dụng "niêm mạc"

Lưu ý về danh từ

"niêm mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niêm mạc"

niêm mạc là danh từ trong tiếng Việt. Niêm mạc là lớp mô mỏng lót bên trong các cơ quan trong cơ thể, như dạ dày, ruột và mũi. Ví dụ: "Khi tôi bị cảm lạnh, niêm mạc mũi của tôi sưng lên rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này