niềm riêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niềm riêng (Danh từ)

(Từ cũ, ít được sử dụng) tương tự như niềm tây, thể hiện cảm xúc riêng tư sâu sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy giữ cho mình một niềm riêng mà không ai biết."
  • 2.""Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng.""

Lưu ý khi sử dụng "niềm riêng"

Lưu ý về danh từ

"niềm riêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niềm riêng"

niềm riêng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít được sử dụng) tương tự như niềm tây, thể hiện cảm xúc riêng tư sâu sắc. Ví dụ: "Cô ấy giữ cho mình một niềm riêng mà không ai biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này