niễng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niễng (Danh từ)

Cây thuộc họ lúa, thường mọc ở nơi có nước, với củ màu trắng và có nhiều đốm đen, có thể ăn được.

Ví dụ (2)
  • 1."Món ăn từ niễng rất bổ dưỡng và ngon miệng."
  • 2."Người dân thường thu hoạch niễng vào mùa nước nổi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: niễng (Danh từ)

(Phương ngữ) Chỉ loại gạo, thường được dùng trong một số vùng nông thôn.

Ví dụ (1)
  • 1."Ở quê, mễ được dùng để nấu cơm rất ngon."
3
Động từ

Nghĩa 3: niễng (Động từ)

(Phương ngữ) Tư thế đứng nghiêng hoặc kiễng chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Niễng chân lên nhìn để thấy rõ hơn."
  • 2."Cô bé niễng chân để nhìn qua đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "niễng"

Lưu ý về động từ

"niễng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"niễng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "niễng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "niễng"

niễng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ lúa, thường mọc ở nơi có nước, với củ màu trắng và có nhiều đốm đen, có thể ăn được. Ví dụ: "Món ăn từ niễng rất bổ dưỡng và ngon miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này