ni

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ni (Danh từ)

Một cách gọi dân dã để chỉ ‘thì’ hoặc ‘lúc’ trong tiếng Việt, thường dùng để nhấn mạnh thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Ni trời mưa to quá, chúng ta nên ở nhà."
  • 2."Hôm nay ni bạn có rảnh không?"
  • 3."Ni mà không học bài thì thi không đạt đâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: ni (Động từ)

Hành động cầu khẩn hay van xin.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ni anh trai giúp đỡ để có quần áo mới."
  • 2."Mẹ ni chú giúp cho việc nhà mỗi khi cô bận."
  • 3."Họ ni Thầy giáo cho điểm tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ni"

Lưu ý về động từ

"ni" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ni" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ni" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ni"

ni là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cách gọi dân dã để chỉ ‘thì’ hoặc ‘lúc’ trong tiếng Việt, thường dùng để nhấn mạnh thời gian. Ví dụ: "Ni trời mưa to quá, chúng ta nên ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này