ni cô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ni cô (Danh từ)

Ni cô là một người phụ nữ theo đạo Phật, thường sống trong chùa và thực hành tôn thờ, không lập gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Ni cô đã giúp đỡ nhiều người trong những lúc khó khăn."
  • 2."Hôm nay tôi đi thăm một ni cô ở chùa gần nhà."
  • 3."Ni cô thường tổ chức các khóa tu cho thanh niên trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "ni cô"

Lưu ý về danh từ

"ni cô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ni cô"

ni cô là danh từ trong tiếng Việt. Ni cô là một người phụ nữ theo đạo Phật, thường sống trong chùa và thực hành tôn thờ, không lập gia đình. Ví dụ: "Ni cô đã giúp đỡ nhiều người trong những lúc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này