nhựa sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhựa sống (Danh từ)

Nhựa nuôi cây; dùng để biểu trưng cho nguồn sinh lực, sức sống mãnh liệt của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguồn nhựa sống"
  • 2."Cơ thể tràn đầy nhựa sống"
  • 3."Sự nhiệt huyết là nhựa sống cần thiết cho mọi ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "nhựa sống"

Lưu ý về danh từ

"nhựa sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhựa sống"

nhựa sống là danh từ trong tiếng Việt. Nhựa nuôi cây; dùng để biểu trưng cho nguồn sinh lực, sức sống mãnh liệt của con người. Ví dụ: "Nguồn nhựa sống"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này