nhượng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhượng (Động từ)

Bán lại, thường là những đồ vật đang sử dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhượng lại bộ bàn ghế cho người khác."
  • 2."Nhượng quyền sử dụng đất."
  • 3."Ông quyết định nhượng chiếc xe cũ của mình cho bạn bè."
  • 4."Cô ấy đã nhượng quyền khai thác cho một công ty khác."

Lưu ý khi sử dụng "nhượng"

Lưu ý về động từ

"nhượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhượng"

nhượng là động từ trong tiếng Việt. Bán lại, thường là những đồ vật đang sử dụng. Ví dụ: "Nhượng lại bộ bàn ghế cho người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này