nhược điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhược điểm (Danh từ)

Điểm yếu hoặc thiếu sót của một người hoặc một sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhược điểm của hắn là nhu nhược."
  • 2."Khắc phục nhược điểm là điều cần thiết trong quá trình phát triển."
  • 3."Mặc dù có nhiều ưu điểm, nhưng cô ấy cũng không tránh khỏi những nhược điểm."

Lưu ý khi sử dụng "nhược điểm"

Lưu ý về danh từ

"nhược điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhược điểm"

nhược điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm yếu hoặc thiếu sót của một người hoặc một sự việc. Ví dụ: "Nhược điểm của hắn là nhu nhược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này