nhường lời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhường lời (Động từ)

(Trang trọng) Để cho người khác có cơ hội nói hoặc phát biểu ý kiến trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin nhường lời cho độc giả."
  • 2."Tôi xin nhường lời cho các chuyên gia trong lĩnh vực này."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ấy đã nhường lời cho chị A để trình bày ý kiến."

Lưu ý khi sử dụng "nhường lời"

Lưu ý về động từ

"nhường lời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhường lời"

nhường lời là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Để cho người khác có cơ hội nói hoặc phát biểu ý kiến trước. Ví dụ: "Xin nhường lời cho độc giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này