nhượng địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhượng địa (Danh từ)

Khu vực đất thuộc một nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa, bị buộc phải nhượng vĩnh viễn hoặc trong một khoảng thời gian cho một nước đế quốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều nhượng địa đã được ký kết trong các hiệp ước giữa các nước vào thế kỷ trước."
  • 2."Khi nhượng địa được thiết lập, chính quyền thực dân thường áp đặt luật lệ của mình lên khu vực đó."

Lưu ý khi sử dụng "nhượng địa"

Lưu ý về danh từ

"nhượng địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhượng địa"

nhượng địa là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực đất thuộc một nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa, bị buộc phải nhượng vĩnh viễn hoặc trong một khoảng thời gian cho một nước đế quốc. Ví dụ: "Nhiều nhượng địa đã được ký kết trong các hiệp ước giữa các nước vào thế kỷ trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này