nhuốm bệnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhuốm bệnh (Động từ)
Bắt đầu mắc bệnh hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh.
- 1."Cơ thể bị nhuốm bệnh."
- 2."Sau khi tiếp xúc với người bệnh, tôi cảm thấy mình bắt đầu nhuốm bệnh."
- 3."Nhiều người trong gia đình đã nhuốm bệnh sau chuyến đi đó."
Lưu ý khi sử dụng "nhuốm bệnh"
Lưu ý về động từ
"nhuốm bệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhuốm bệnh"
nhuốm bệnh là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu mắc bệnh hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh. Ví dụ: "Cơ thể bị nhuốm bệnh."
Từ liên quan
nhuệ khí
Khí thế hăng hái, tinh thần quyết tâm trong công việc hoặc hoạt động.
nhuốc nhơ
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như nhơ nhuốc.
nhuốm
Phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm một cách sâu sắc.
nhuộm
Hành động làm cho một vật chuyển thành màu sắc khác bằng cách nhúng vào hoặc ủ với chất tạo màu.
nhuỵ
Bộ phận sinh sản cái của hoa, nằm ở chính giữa, bao gồm bầu chứa noãn, vòi và đầu nhuỵ.
nhà
Người hoặc những gì có mối quan hệ thân thiết, thuộc về hoặc được coi là thành viên trong gia đình hoặc tập thể của mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.