nhuộm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhuộm (Động từ)

Hành động làm cho một vật chuyển thành màu sắc khác bằng cách nhúng vào hoặc ủ với chất tạo màu.

Ví dụ (4)
  • 1."Vải trắng nhuộm nâu."
  • 2."Thuốc nhuộm tóc giúp thay đổi màu tóc."
  • 3."Nhuộm răng có thể làm cho hàm răng trông sáng màu hơn."
  • 4."Cô ấy thích nhuộm áo để tạo phong cách riêng."

Lưu ý khi sử dụng "nhuộm"

Lưu ý về động từ

"nhuộm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhuộm"

nhuộm là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật chuyển thành màu sắc khác bằng cách nhúng vào hoặc ủ với chất tạo màu. Ví dụ: "Vải trắng nhuộm nâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này