nhuốm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhuốm (Động từ)

Phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm một cách sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Sóng biển nhuốm nắng."
  • 2."Phong cảnh nhuốm một vẻ huyền ảo."
  • 3."Áo của cô ấy nhuốm màu xanh biếc từ bầu trời."
  • 4."Những kỷ niệm đẹp nhuốm màu hoài niệm trong trái tim tôi."

Lưu ý khi sử dụng "nhuốm"

Lưu ý về động từ

"nhuốm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhuốm"

nhuốm là động từ trong tiếng Việt. Phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm một cách sâu sắc. Ví dụ: "Sóng biển nhuốm nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này