nhường cơm sẻ áo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhường cơm sẻ áo (Động từ)

Hành động chia sẻ, giúp đỡ người khác trong hoàn cảnh khó khăn, thường dùng để diễn tả sự gắn kết, tình thân ái trong cộng đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn thấy bạn mình gặp khó khăn, mình luôn cố gắng nhường cơm sẻ áo để giúp đỡ."
  • 2."Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho những người có hoàn cảnh khó khăn hơn mình."
  • 3."Trong gia đình, ai cũng nên nhường cơm sẻ áo để cùng nhau vượt qua thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "nhường cơm sẻ áo"

Lưu ý về động từ

"nhường cơm sẻ áo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhường cơm sẻ áo"

nhường cơm sẻ áo là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia sẻ, giúp đỡ người khác trong hoàn cảnh khó khăn, thường dùng để diễn tả sự gắn kết, tình thân ái trong cộng đồng. Ví dụ: "Khi nhìn thấy bạn mình gặp khó khăn, mình luôn cố gắng nhường cơm sẻ áo để giúp đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này