nhúm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhúm (Động từ)

Lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhúm chút muối cho vào canh."
  • 2."Nhúm chè cho vào ấm."
  • 3."Nhúm bụi để thổi bay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhúm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Số lượng nhỏ, ít, không đáng kể.

Ví dụ (2)
  • 1."Mới có nhúm tuổi đầu, đã biết làm ăn gì!"
  • 2."Chỉ cần một nhúm tưởng tượng cũng đủ để sáng tạo."
3
Động từ

Nghĩa 3: nhúm (Động từ)

(Nhóm bếp).

Lưu ý khi sử dụng "nhúm"

Lưu ý về động từ

"nhúm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhúm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhúm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhúm"

nhúm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại. Ví dụ: "Nhúm chút muối cho vào canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này