nhúc nhích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhúc nhích (Động từ)

Cử động nhẹ nhàng, di chuyển một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhúc nhích từng bước."
  • 2."Mọi việc cứ ì ra, không nhúc nhích (b)."
  • 3."Cô bé nhúc nhích tay để thu hút sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "nhúc nhích"

Lưu ý về động từ

"nhúc nhích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhúc nhích"

nhúc nhích là động từ trong tiếng Việt. Cử động nhẹ nhàng, di chuyển một chút. Ví dụ: "Nhúc nhích từng bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này