nhún nhường
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhún nhường (Tính từ)
Có tính chất khiêm tốn, nhã nhặn, không kiêu ngạo, sẵn sàng nhượng bộ.
- 1."Trong cuộc họp, cô ấy rất nhún nhường khi lắng nghe ý kiến của mọi người."
- 2."Anh ta luôn nhún nhường khi tranh luận với bạn bè để duy trì hòa khí."
- 3."Người nhún nhường thường được mọi người yêu mến vì sự dễ gần."
Nghĩa 2: nhún nhường (Động từ)
Hành động hạ mình, không hơn thua, không đòi hỏi nhiều.
- 1."Trong mối quan hệ, việc nhún nhường sẽ giúp cả hai bên cảm thấy thoải mái hơn."
- 2."Khi có xung đột, hãy nhún nhường một chút để tìm ra giải pháp chung."
- 3."Chúng ta cần nhún nhường và chấp nhận ý kiến của nhau để công việc diễn ra suôn sẻ."
Lưu ý khi sử dụng "nhún nhường"
Lưu ý về động từ
"nhún nhường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nhún nhường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nhún nhường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhún nhường"
nhún nhường là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tính chất khiêm tốn, nhã nhặn, không kiêu ngạo, sẵn sàng nhượng bộ. Ví dụ: "Trong cuộc họp, cô ấy rất nhún nhường khi lắng nghe ý kiến của mọi người."
Từ liên quan
nhúm
Lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại.
nhún
Hạ mình, nhường nhịn hoặc chịu lép vế trong một tình huống nào đó để đạt được một mục đích nhất định.
nhún mình
(Khẩu ngữ) Hạ thấp bản thân để thể hiện sự khiêm tốn.
nhún nhảy
Hành động nhún xuống và nhảy lên một cách liên tiếp, nhịp nhàng.
nhún nhẩy
Hành động nhảy lên nhảy xuống hoặc di chuyển một cách vui vẻ, hào hứng.
nhún vai
Hành động co hai vai lên rồi thả xuống, thường để thể hiện sự ngạc nhiên, ngờ vực hoặc mỉa mai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.