nhúi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhúi (Động từ)

Hành động đẩy mạnh vào, hoặc đưa một phần của cơ thể vào trong một không gian chật hẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy nhúi đầu vào trong xe để tìm chiếc chìa khóa."
  • 2."Anh ta nhúi mình qua hàng rào để nhìn rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nhúi"

Lưu ý về động từ

"nhúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhúi"

nhúi là động từ trong tiếng Việt. Hành động đẩy mạnh vào, hoặc đưa một phần của cơ thể vào trong một không gian chật hẹp. Ví dụ: "Cô ấy nhúi đầu vào trong xe để tìm chiếc chìa khóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này