nhún mình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhún mình (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hạ thấp bản thân để thể hiện sự khiêm tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhún mình với bạn bè."
  • 2."Anh ấy luôn nhún mình trước những ý kiến của người khác."
  • 3."Chúng ta cần nhún mình khi đối diện với ý kiến trái chiều."

Lưu ý khi sử dụng "nhún mình"

Lưu ý về tính từ

"nhún mình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhún mình"

nhún mình là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hạ thấp bản thân để thể hiện sự khiêm tốn. Ví dụ: "Nhún mình với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này