nhúc nhắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhúc nhắc (Động từ)
(Khẩu ngữ) Di chuyển nhẹ nhàng, không mạnh mẽ.
- 1."Nhúc nhích."
- 2."Ngồi im không nhúc nhắc."
- 3."Cô bé đang nhúc nhắc ngón tay khi chờ đợi."
- 4."Chúng ta nên nhúc nhắc một chút để không làm ồn."
Lưu ý khi sử dụng "nhúc nhắc"
Lưu ý về động từ
"nhúc nhắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhúc nhắc"
nhúc nhắc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Di chuyển nhẹ nhàng, không mạnh mẽ. Ví dụ: "Nhúc nhích."
Từ liên quan
nhùng nhằng
(Ít dùng) giống như nhì nhằng.
nhú
Từ chỉ hành động mới nhô lên, bắt đầu hiện ra một phần.
nhúc nhích
Cử động nhẹ nhàng, di chuyển một chút.
nhúi
Hành động đẩy mạnh vào, hoặc đưa một phần của cơ thể vào trong một không gian chật hẹp.
nhúm
Lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại.
nhún
Hạ mình, nhường nhịn hoặc chịu lép vế trong một tình huống nào đó để đạt được một mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.