nhú
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhú (Động từ)
Từ chỉ hành động mới nhô lên, bắt đầu hiện ra một phần.
- 1."Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất."
- 2."Cây nhú chồi non."
- 3."Răng mới nhú."
- 4."Những bông hoa nhú ra từ đất sau cơn mưa."
Lưu ý khi sử dụng "nhú"
Lưu ý về động từ
"nhú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhú"
nhú là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động mới nhô lên, bắt đầu hiện ra một phần. Ví dụ: "Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất."
Từ liên quan
nhùn nhũn
Từ chỉ trạng thái mềm mại, dẻo rất dễ bị biến dạng khi bị tác động.
nhùng nhà nhùng nhằng
Chỉ hành động chần chừ, không quyết đoán trong việc làm gì đó.
nhùng nhằng
(Ít dùng) giống như nhì nhằng.
nhúc nhích
Cử động nhẹ nhàng, di chuyển một chút.
nhúc nhắc
(Khẩu ngữ) Di chuyển nhẹ nhàng, không mạnh mẽ.
nhúi
Hành động đẩy mạnh vào, hoặc đưa một phần của cơ thể vào trong một không gian chật hẹp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.