nhựa hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhựa hoá (Động từ)

(Khẩu ngữ) Làm cho đường sá được trải lớp nhựa, giúp cho việc di chuyển trở nên thuận tiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhựa hoá đường giao thông liên tỉnh."
  • 2."Chúng ta cần nhựa hoá các con đường trong khu vực để dễ dàng đi lại."
  • 3."Dự án nhựa hoá sẽ giúp giảm thiểu tai nạn giao thông."

Lưu ý khi sử dụng "nhựa hoá"

Lưu ý về động từ

"nhựa hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhựa hoá"

nhựa hoá là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Làm cho đường sá được trải lớp nhựa, giúp cho việc di chuyển trở nên thuận tiện hơn. Ví dụ: "Nhựa hoá đường giao thông liên tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này