nhựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhựa (Danh từ)

Chất dẻo tổng hợp, thường được sử dụng để sản xuất các đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái ca nhựa"
  • 2."Bộ bàn ghế nhựa"
  • 3."Vải nhựa"
  • 4."Các đồ chơi trẻ em thường làm bằng nhựa."

Lưu ý khi sử dụng "nhựa"

Lưu ý về danh từ

"nhựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhựa"

nhựa là danh từ trong tiếng Việt. Chất dẻo tổng hợp, thường được sử dụng để sản xuất các đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Ví dụ: "Cái ca nhựa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này