những ai
Định nghĩa
Nghĩa 1: những ai (Đại từ)
Tất cả những người nào.
- 1."Trong nhà có những ai?"
- 2."Những ai đồng ý thì giơ tay."
- 3."Những ai đã hoàn thành bài tập thì nộp theo thời hạn."
Câu hỏi thường gặp về "những ai"
những ai là đại từ trong tiếng Việt. Tất cả những người nào. Ví dụ: "Trong nhà có những ai?"
Từ liên quan
nhừa nhựa
Giọng nói lè nhè, kéo dài, khiến các âm thanh như dính vào nhau.
nhử
(Phương ngữ) Một loại từ địa phương có thể chỉ ra một đối tượng hoặc khái niệm cụ thể.
những
Từ dùng để chỉ một số lượng lớn, không xác định.
những tưởng
Cứ nghĩ rằng điều gì đó là chắc chắn.
nhựa
Chất dẻo tổng hợp, thường được sử dụng để sản xuất các đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
nhựa hoá
(Khẩu ngữ) Làm cho đường sá được trải lớp nhựa, giúp cho việc di chuyển trở nên thuận tiện hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.