nhùn nhũn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhùn nhũn (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái mềm mại, dẻo rất dễ bị biến dạng khi bị tác động.
- 1."Cái bánh này nhùn nhũn, dễ bị nát khi chạm vào."
- 2."Thời tiết nóng làm cho đất trở nên nhùn nhũn."
- 3."Nhùn nhũn như một miếng thạch vậy."
Lưu ý khi sử dụng "nhùn nhũn"
Lưu ý về tính từ
"nhùn nhũn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhùn nhũn"
nhùn nhũn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái mềm mại, dẻo rất dễ bị biến dạng khi bị tác động. Ví dụ: "Cái bánh này nhùn nhũn, dễ bị nát khi chạm vào."
Từ liên quan
nhông
Một loại bộ phận trong máy móc, thường được sử dụng để truyền động.
nhõng nha nhõng nhẽo
Hành động làm nũng, giả vờ yếu đuối để được chăm sóc hoặc gây sự chú ý.
nhõng nhẽo
Miêu tả trạng thái của một người, thường là trẻ con, luôn đòi hỏi và không tự lập, thể hiện sự yếu đuối hoặc cần được chăm sóc.
nhùng nhà nhùng nhằng
Chỉ hành động chần chừ, không quyết đoán trong việc làm gì đó.
nhùng nhằng
(Ít dùng) giống như nhì nhằng.
nhú
Từ chỉ hành động mới nhô lên, bắt đầu hiện ra một phần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.