nhồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhồi (Động từ)

Hành động nhét vào hoặc ấn vào cho đầy, cho căng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhồi thuốc vào tẩu."
  • 2."Thú nhồi bông."
  • 3."Nhồi hàng chục người vào thùng xe."
  • 4."Nhồi thịt vào bánh bao."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhồi (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động trộn lẫn nguyên liệu để tạo thành hỗn hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhồi bột làm bánh."
  • 2."Nhồi đất nặn tượng."
  • 3."Nhồi các loại gia vị vào thịt."
3
Động từ

Nghĩa 3: nhồi (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động tác động hoặc nhập vào một vật gì đó.

Lưu ý khi sử dụng "nhồi"

Lưu ý về động từ

"nhồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhồi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhồi"

nhồi là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhét vào hoặc ấn vào cho đầy, cho căng. Ví dụ: "Nhồi thuốc vào tẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này