nhồi sọ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhồi sọ (Động từ)

Làm cho một ý tưởng hay tư tưởng nào đó thấm dần vào đầu óc, khiến người ta mù quáng tin theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị nhồi sọ tư tưởng phản động."
  • 2."Những thông tin sai lệch có thể nhồi sọ người dân một cách vô thức."
  • 3."Các chiến dịch tuyên truyền đôi khi tham gia vào việc nhồi sọ dư luận."

Lưu ý khi sử dụng "nhồi sọ"

Lưu ý về động từ

"nhồi sọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhồi sọ"

nhồi sọ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một ý tưởng hay tư tưởng nào đó thấm dần vào đầu óc, khiến người ta mù quáng tin theo. Ví dụ: "Bị nhồi sọ tư tưởng phản động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này