nhồi nhét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhồi nhét (Động từ)

Hành động khiến cho não bộ phải tiếp nhận quá nhiều kiến thức hoặc tư tưởng mà không thực sự cần thiết, thậm chí có thể gây hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhồi nhét kiến thức không phải là cách học hiệu quả."
  • 2."Bị nhồi nhét đủ thứ vào đầu khiến em cảm thấy căng thẳng."
  • 3."Nhiều học sinh cảm thấy mệt mỏi vì phải nhồi nhét trước kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "nhồi nhét"

Lưu ý về động từ

"nhồi nhét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhồi nhét"

nhồi nhét là động từ trong tiếng Việt. Hành động khiến cho não bộ phải tiếp nhận quá nhiều kiến thức hoặc tư tưởng mà không thực sự cần thiết, thậm chí có thể gây hại. Ví dụ: "Nhồi nhét kiến thức không phải là cách học hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này