nhồi nhét
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhồi nhét (Động từ)
Hành động khiến cho não bộ phải tiếp nhận quá nhiều kiến thức hoặc tư tưởng mà không thực sự cần thiết, thậm chí có thể gây hại.
- 1."Nhồi nhét kiến thức không phải là cách học hiệu quả."
- 2."Bị nhồi nhét đủ thứ vào đầu khiến em cảm thấy căng thẳng."
- 3."Nhiều học sinh cảm thấy mệt mỏi vì phải nhồi nhét trước kỳ thi."
Lưu ý khi sử dụng "nhồi nhét"
Lưu ý về động từ
"nhồi nhét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhồi nhét"
nhồi nhét là động từ trong tiếng Việt. Hành động khiến cho não bộ phải tiếp nhận quá nhiều kiến thức hoặc tư tưởng mà không thực sự cần thiết, thậm chí có thể gây hại. Ví dụ: "Nhồi nhét kiến thức không phải là cách học hiệu quả."
Từ liên quan
nhốt
Giữ một vật hoặc một người ở trong chuồng, cũi, hoặc nơi kín, không cho họ di chuyển tự do.
nhồi
Hành động nhét vào hoặc ấn vào cho đầy, cho căng.
nhồi lắc
(Phương ngữ) Hành động dồi và lắc một cách mạnh mẽ.
nhồi sọ
Làm cho một ý tưởng hay tư tưởng nào đó thấm dần vào đầu óc, khiến người ta mù quáng tin theo.
nhồm nhoàm
(Khẩu ngữ) từ mô tả hành động ăn uống thô tục, nhai mà miệng đầy thức ăn.
nhồn nhột
Có cảm giác hơi nhột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.