nhốn nháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhốn nháo (Động từ)

Diễn tả tình huống hỗn loạn hoặc nhốn nháo do sự hoạt động của một đám đông hoảng loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám đông nhốn nháo, xô đẩy nhau."
  • 2."Khi có tiếng nổ, mọi người trong quán cà phê nhốn nháo chạy ra ngoài."
  • 3."Trẻ con chơi đùa khiến sân chơi trở nên nhốn nháo."

Lưu ý khi sử dụng "nhốn nháo"

Lưu ý về động từ

"nhốn nháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhốn nháo"

nhốn nháo là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình huống hỗn loạn hoặc nhốn nháo do sự hoạt động của một đám đông hoảng loạn. Ví dụ: "Đám đông nhốn nháo, xô đẩy nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này