nhố nhăng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhố nhăng (Tính từ)
chỉ sự lộn xộn, không nghiêm túc hoặc không đúng mực.
- 1."Hôm nay anh ấy ăn mặc nhố nhăng quá, không phù hợp với cuộc họp."
- 2."Mấy đứa trẻ chơi đùa nhố nhăng làm cả khu phố ồn ào cả lên."
- 3."Cách phát biểu nhố nhăng của cô ấy khiến mọi người không thể tập trung."
Nghĩa 2: nhố nhăng (Danh từ)
sự lộn xộn hoặc những hành động không đúng mực.
- 1."Buổi tiệc tối qua thật sự trở thành một nhố nhăng không ai mong muốn."
- 2."Có quá nhiều nhố nhăng trong cách tổ chức sự kiện này."
- 3."Những trò nhố nhăng của bọn trẻ khiến ba mẹ phải đến nhắc nhở."
Lưu ý khi sử dụng "nhố nhăng"
Lưu ý về tính từ
"nhố nhăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"nhố nhăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nhố nhăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhố nhăng"
nhố nhăng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. chỉ sự lộn xộn, không nghiêm túc hoặc không đúng mực. Ví dụ: "Hôm nay anh ấy ăn mặc nhố nhăng quá, không phù hợp với cuộc họp."
Từ liên quan
nhỏm
Một nhóm người bạn thân thiết, thường chơi với nhau và chia sẻ nhiều sở thích.
nhỏng nha nhỏng nhảnh
Từ mô tả tính cách kiêu chảnh, thích làm dáng và chú trọng đến vẻ bề ngoài.
nhỏng nhảnh
Từ miêu tả một sự hờn dỗi, kiêu kì, hay có tính đỏng đảnh.
nhốn nháo
Diễn tả tình huống hỗn loạn hoặc nhốn nháo do sự hoạt động của một đám đông hoảng loạn.
nhốt
Giữ một vật hoặc một người ở trong chuồng, cũi, hoặc nơi kín, không cho họ di chuyển tự do.
nhồi
Hành động nhét vào hoặc ấn vào cho đầy, cho căng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.