nhố nhăng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhố nhăng (Tính từ)

chỉ sự lộn xộn, không nghiêm túc hoặc không đúng mực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay anh ấy ăn mặc nhố nhăng quá, không phù hợp với cuộc họp."
  • 2."Mấy đứa trẻ chơi đùa nhố nhăng làm cả khu phố ồn ào cả lên."
  • 3."Cách phát biểu nhố nhăng của cô ấy khiến mọi người không thể tập trung."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhố nhăng (Danh từ)

sự lộn xộn hoặc những hành động không đúng mực.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi tiệc tối qua thật sự trở thành một nhố nhăng không ai mong muốn."
  • 2."Có quá nhiều nhố nhăng trong cách tổ chức sự kiện này."
  • 3."Những trò nhố nhăng của bọn trẻ khiến ba mẹ phải đến nhắc nhở."

Lưu ý khi sử dụng "nhố nhăng"

Lưu ý về tính từ

"nhố nhăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhố nhăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhố nhăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhố nhăng"

nhố nhăng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. chỉ sự lộn xộn, không nghiêm túc hoặc không đúng mực. Ví dụ: "Hôm nay anh ấy ăn mặc nhố nhăng quá, không phù hợp với cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này