nhoè

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: nhoè (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) sử dụng một cách thoải mái, không cần chăm chú đến việc tiết kiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngần ấy thì ăn nhoè."
  • 2."Tiêu nhoè cũng không hết."
  • 3."Mình cứ mua sắm nhoè đi, không phải lo nghĩ nhiều."

Câu hỏi thường gặp về "nhoè"

nhoè là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sử dụng một cách thoải mái, không cần chăm chú đến việc tiết kiệm. Ví dụ: "Ngần ấy thì ăn nhoè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này