nhoáng nhoàng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhoáng nhoàng (Tính từ)
Rất nhanh chóng và vội vã, chỉ trong chốc lát.
- 1."Ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa."
- 2."Chạy nhoáng nhoàng để không bị muộn."
- 3."Cô ấy nhoáng nhoàng hoàn thành công việc trước khi trời tối."
Lưu ý khi sử dụng "nhoáng nhoàng"
Lưu ý về tính từ
"nhoáng nhoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhoáng nhoàng"
nhoáng nhoàng là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhanh chóng và vội vã, chỉ trong chốc lát. Ví dụ: "Ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa."
Từ liên quan
nhoài
Vươn hẳn thân mình ra phía trước một cách đột ngột.
nhoàng
Từ dùng để chỉ sự việc xảy ra rất nhanh, chỉ trong chốc lát.
nhoáng
Loé sáng rồi tắt ngay lập tức.
nhoáy
(Khẩu ngữ) cực kỳ nhanh, gọn gàng và nhẹ nhàng.
nhoè
(Khẩu ngữ) sử dụng một cách thoải mái, không cần chăm chú đến việc tiết kiệm.
nhoè nhoẹt
Bị nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.