nhoáng nhoàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoáng nhoàng (Tính từ)

Rất nhanh chóng và vội vã, chỉ trong chốc lát.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa."
  • 2."Chạy nhoáng nhoàng để không bị muộn."
  • 3."Cô ấy nhoáng nhoàng hoàn thành công việc trước khi trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "nhoáng nhoàng"

Lưu ý về tính từ

"nhoáng nhoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhoáng nhoàng"

nhoáng nhoàng là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhanh chóng và vội vã, chỉ trong chốc lát. Ví dụ: "Ăn nhoáng nhoàng cho xong bữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này