nhoét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoét (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái nhão hoặc ẩm ướt quá mức, thường gây cảm giác nhớp nháp, khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa nhiều, đường đất nhoét ra."
  • 2."Người ướt nhoét mồ hôi."
  • 3."Bàn tay tôi nhoét bùn sau khi chơi đùa ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "nhoét"

Lưu ý về tính từ

"nhoét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhoét"

nhoét là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái nhão hoặc ẩm ướt quá mức, thường gây cảm giác nhớp nháp, khó chịu. Ví dụ: "Mưa nhiều, đường đất nhoét ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này