nhoáng

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhoáng (Động từ)

Loé sáng rồi tắt ngay lập tức.

Ví dụ (2)
  • 1."Bầu trời nhoáng lên ánh chớp."
  • 2."Khi bóng đèn nhoáng rồi tắt, tất cả mọi người đều giật mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhoáng (Tính từ)

===== (Phương ngữ)

3
Danh từ

Nghĩa 3: nhoáng (Danh từ)

===== (Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "nhoáng"

Lưu ý về động từ

"nhoáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhoáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhoáng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhoáng"

nhoáng là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Loé sáng rồi tắt ngay lập tức. Ví dụ: "Bầu trời nhoáng lên ánh chớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này