nhoè nhoẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoè nhoẹt (Tính từ)

Bị nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tờ giấy bị ngấm nước, chữ nhoè nhoẹt, rất khó đọc."
  • 2."Trời mưa to làm cho mực trên bảng nhoè nhoẹt."
  • 3."Đồ ăn rơi xuống đất, làm cho nền nhà nhoè nhoẹt."

Lưu ý khi sử dụng "nhoè nhoẹt"

Lưu ý về tính từ

"nhoè nhoẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhoè nhoẹt"

nhoè nhoẹt là tính từ trong tiếng Việt. Bị nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ. Ví dụ: "Tờ giấy bị ngấm nước, chữ nhoè nhoẹt, rất khó đọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này