nhoèn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhoèn (Tính từ)

Mô tả tình trạng mắt ướt hoặc dính nhiều dử.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắt nhoèn dử."
  • 2."Toét nhoèn."
  • 3."Sau khi khóc, mắt tôi nhoèn thật khó chịu."
  • 4."Cô bé bị cảm, mắt nhoèn suốt ngày."

Lưu ý khi sử dụng "nhoèn"

Lưu ý về tính từ

"nhoèn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhoèn"

nhoèn là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng mắt ướt hoặc dính nhiều dử. Ví dụ: "Mắt nhoèn dử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này