nhởn nha nhởn nhơ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhởn nha nhởn nhơ (Tính từ)

Diễn tả trạng thái vô tư, thoải mái, không lo âu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn nhởn nha, không bao giờ lo lắng về chuyện học hành."
  • 2."Hôm nay trời đẹp, mọi người đều cảm thấy nhởn nha khi đi dạo."
  • 3."Mỗi khi đi nghỉ mát, tôi luôn cảm thấy nhởn nha, không phải suy nghĩ gì cả."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhởn nha nhởn nhơ (Động từ)

Hành động đi lại, di chuyển một cách thoải mái, không mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ con nhởn nha chạy quanh sân chơi, thật vui vẻ."
  • 2."Ông ấy nhởn nha đi bộ trong công viên mỗi sáng."
  • 3."Chúng tôi thích nhởn nha khám phá các góc phố mới của thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "nhởn nha nhởn nhơ"

Lưu ý về động từ

"nhởn nha nhởn nhơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhởn nha nhởn nhơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhởn nha nhởn nhơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhởn nha nhởn nhơ"

nhởn nha nhởn nhơ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái vô tư, thoải mái, không lo âu. Ví dụ: "Cô ấy luôn nhởn nha, không bao giờ lo lắng về chuyện học hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này