nho

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nho (Danh từ)

Cây thân leo với quả tròn mọc thành chùm, khi chín có màu nâu đỏ, thịt mọng nước và vị ngọt, thường dùng để ăn hoặc chế biến thành rượu vang.

Ví dụ (3)
  • 1."Chùm nho tươi ngon."
  • 2."Rượu nho (rượu được chế xuất từ nho)."
  • 3."Mùa hè, tôi thích ăn nho mát lạnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nho (Danh từ)

Chữ Hán theo cách gọi thông thường của người Việt Nam trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ nho thường được dùng trong các sách cổ."
  • 2."Sách nho chứa đựng nhiều tri thức quý giá."
  • 3."Ông đồ nho thường viết chữ đẹp cho dân làng."

Lưu ý khi sử dụng "nho"

Lưu ý về danh từ

"nho" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nho" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nho"

nho là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân leo với quả tròn mọc thành chùm, khi chín có màu nâu đỏ, thịt mọng nước và vị ngọt, thường dùng để ăn hoặc chế biến thành rượu vang. Ví dụ: "Chùm nho tươi ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này