nhiệt đới hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiệt đới hoá (Động từ)

Làm cho các loại sản phẩm hoặc giống cây trồng vốn chỉ thích hợp với vùng lạnh trở nên phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông dân đang nghiên cứu cách nhiệt đới hoá các giống cây ăn trái để tăng năng suất."
  • 2."Việc nhiệt đới hoá giống lúa sẽ giúp nâng cao sản lượng mùa màng trong vùng này."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt đới hoá"

Lưu ý về động từ

"nhiệt đới hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt đới hoá"

nhiệt đới hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho các loại sản phẩm hoặc giống cây trồng vốn chỉ thích hợp với vùng lạnh trở nên phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới. Ví dụ: "Nông dân đang nghiên cứu cách nhiệt đới hoá các giống cây ăn trái để tăng năng suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này