nhiệt động học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt động học (Danh từ)

Ngành vật lí nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt năng và các dạng năng lượng khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệt động học giúp chúng ta hiểu được cách thức chuyển hóa năng lượng trong các hệ thống."
  • 2."Các quy luật của nhiệt động học được áp dụng trong nhiều lĩnh vực, từ cơ học đến hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt động học"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt động học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt động học"

nhiệt động học là danh từ trong tiếng Việt. Ngành vật lí nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt năng và các dạng năng lượng khác. Ví dụ: "Nhiệt động học giúp chúng ta hiểu được cách thức chuyển hóa năng lượng trong các hệ thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này