nhiệt đới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt đới (Danh từ)

Khu vực nằm giữa xích đạo và cận nhiệt đới, có khí hậu ấm áp và ít thay đổi nhiệt độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Miền nhiệt đới có mùa khô và mùa mưa rõ rệt."
  • 2."Rừng nhiệt đới là nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật đa dạng."
  • 3."Khí hậu nhiệt đới thường có độ ẩm cao."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt đới"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt đới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt đới"

nhiệt đới là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm giữa xích đạo và cận nhiệt đới, có khí hậu ấm áp và ít thay đổi nhiệt độ. Ví dụ: "Miền nhiệt đới có mùa khô và mùa mưa rõ rệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này