nhịp nhàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhịp nhàng (Tính từ)

Có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau, thường được sử dụng để mô tả sự hài hòa trong chuyển động hoặc âm nhạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân bước nhịp nhàng trong điệu múa."
  • 2."Có sự phối hợp nhịp nhàng giữa các nhạc cụ."
  • 3."Cặp đôi nhảy múa nhịp nhàng trên sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "nhịp nhàng"

Lưu ý về tính từ

"nhịp nhàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhịp nhàng"

nhịp nhàng là tính từ trong tiếng Việt. Có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau, thường được sử dụng để mô tả sự hài hòa trong chuyển động hoặc âm nhạc. Ví dụ: "Chân bước nhịp nhàng trong điệu múa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này