nhịp độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhịp độ (Danh từ)

Mức độ tiến triển của một sự việc hay hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhịp độ sản xuất đang tăng cao."
  • 2."Nhịp độ tăng trưởng kinh tế tiếp tục ổn định."
  • 3."Chúng ta cần điều chỉnh nhịp độ làm việc cho phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "nhịp độ"

Lưu ý về danh từ

"nhịp độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhịp độ"

nhịp độ là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ tiến triển của một sự việc hay hoạt động. Ví dụ: "Nhịp độ sản xuất đang tăng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này