nhịp điệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhịp điệu (Danh từ)

Từ ít dùng có nghĩa tương tự như nhịp độ.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhịp độ"
  • 2."Nhịp điệu sản xuất"
  • 3."Nhịp điệu làm việc hối hả"
  • 4."Nhịp điệu cuộc sống hàng ngày"

Lưu ý khi sử dụng "nhịp điệu"

Lưu ý về danh từ

"nhịp điệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhịp điệu"

nhịp điệu là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng có nghĩa tương tự như nhịp độ. Ví dụ: "Nhịp độ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này