nhịn nhục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhịn nhục (Động từ)

Dằn lòng để chịu đựng, không để lộ sự phản ứng hay đau khổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sống nhịn nhục để vượt qua khó khăn."
  • 2."Mặc dù bị đối xử không công bằng, anh vẫn chọn cách nhịn nhục."

Lưu ý khi sử dụng "nhịn nhục"

Lưu ý về động từ

"nhịn nhục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhịn nhục"

nhịn nhục là động từ trong tiếng Việt. Dằn lòng để chịu đựng, không để lộ sự phản ứng hay đau khổ. Ví dụ: "Sống nhịn nhục để vượt qua khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này