nhọ mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhọ mặt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái mệt mỏi, bẩn thỉu khi về nhà sau một thời gian dài làm việc hoặc hoạt động bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi từ sớm đến nhọ mặt mới về."
  • 2."Hôm qua mình đi cắm trại, về nhà ai cũng nhọ mặt vì trò chơi ngoài trời."
  • 3."Sau một ngày làm việc vất vả, mọi người đều nhọ mặt khi trở về."

Lưu ý khi sử dụng "nhọ mặt"

Lưu ý về tính từ

"nhọ mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhọ mặt"

nhọ mặt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái mệt mỏi, bẩn thỉu khi về nhà sau một thời gian dài làm việc hoặc hoạt động bên ngoài. Ví dụ: "Đi từ sớm đến nhọ mặt mới về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này