nhỉnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhỉnh (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ sự vượt trội hơn một chút về một khía cạnh nào đó.
- 1."Học lực nhỉnh hơn bạn một chút."
- 2."Giá cả có nhỉnh hơn trước."
- 3."Kỹ năng của cô ấy nhỉnh hơn so với những người khác."
Lưu ý khi sử dụng "nhỉnh"
Lưu ý về tính từ
"nhỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhỉnh"
nhỉnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự vượt trội hơn một chút về một khía cạnh nào đó. Ví dụ: "Học lực nhỉnh hơn bạn một chút."
Từ liên quan
nhện
Động vật chân đốt có bốn đôi chân, thở bằng phổi, thường dệt tơ để bắt mồi.
nhệu nhạo
Tính từ ít khi được sử dụng, có nghĩa tương tự như nhếu nháo.
nhỉ
(Phương ngữ) diễn tả hành động nhỏ chậm chạp từng giọt một.
nhị
Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn.
nhị cái
Một thuật ngữ chỉ hai loại hoặc hai phần trong một cái gì đó.
nhị diện
Hình thể được tạo ra từ hai nửa mặt phẳng được giới hạn bởi một đường thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.